Trang chủSản phẩmHệ thống điện năng lượng mặt trờiBộ chuyển đổi DC-AC tích hợp hòa lưới

Bộ chuyển đổi DC-AC tích hợp hòa lưới

Liên hệ
Mô tả sản phẩm

Điện năng lượng mặt trời

Bộ chuyển đổi DC-AC tích hợp hòa lưới có dự phòng

Hiệu suất cao – hoạt động bền bỉ

Bộ chuyển đổi điện đa dụng hòa lưới có dự phòng MEGASUN là bộ chuyển đổi đa dụng nhằm tối ưu dòng điện năng lượng mặt trời, điện lưới và nguồn điện từ ắc quy để cung cấp nguồn điện liên tục. Đây là hệ thống lưu điện đơn giản và thông minh dành cho gia đình để tích lũy năng lượng vào ắc quy để dùng ban đêm hoặc tự cấp điện tùy theo nhu cầu. Mức độ ưu tiên của từng nguồn điện có thể được cài đặt thông qua phần mềm thông minh. Khi ban đêm hoặc bị mất điện lưới, hệ thống sẽ tự động lấy nguồn điện từ ắc quy. Bằng cách này sẽ giảm sự phụ thuộc vào điện lưới.

Ưu điểm

  • Tận dụng tối đa nguồn điện năng lượng mặt trời – chỉ bù điện lưới khi thiếu
  • Lưu trữ điện năng lượng dư thừa vào bình ắc quy
  • Điện lưu trữ sẽ được nạp / xả hằng ngày – tăng tuổi thọ bình ắc quy
  • Khi mất điện – ngõ ra tải ưu tiên vẫn có điện

Sơ đồ nguyên lý

MGS CRF4 01 2
MGS CRF1 01 1
MGS CRF2 01 1
MGS CRF3 01 1

THÔNG TIN KỸ THUẬT

MODELMGS-OGIS-2KWMGS-OGIS-3KWMGS-OGIS-5KWMGS-OGIS-10KW
Pha1 pha vào / 1 pha ra1 pha vào / 1 pha ra1 pha vào / 1 pha ra3 pha vào / 3 pha ra
Dòng điện ra định mức2000 W3000 W5000W10000 W
Nguồn điện sạc tối đa1200 W1200 W4800W9600 W
CHẾ ĐỘ HÒA LƯỚI (GRID-TIE OPERATION)
NGUỒN TỪ TẤM PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
Công suất nguồn DC tối đa2250W3200W10000W14850W
Điện áp DC danh định / tối đa300 VDC / 350 VDC360 VDC / 500 VDC720 VDC / 900 VDC720 VDC / 900 VDC
Điện áp khởi động / bắt đầu nạp80 VDC / 120 VDC116 VDC / 150 VDC200 VDC / 250 VDC320 VDC / 350 VDC
Dãy điện áp MPP150 VDC ~ 320 VDC250 VDC ~ 450 VDC250 VDC ~ 850 VDC350 VDC ~ 850 VDC
Số MMP điều khiển / Dòng điện vào tối đa1 / 1 x 15 A1 / 1 x 13 A2 /2 X 10.0 A2 / 2 x 18.6A
ĐIỆN LƯỚI XOAY CHIỀU RA (GRID OUTPUT (AC))    
Điện áp danh định101/110/120/127 VAC208/220/230/240 VAC230 VAC230 VAC (P-N) / 400 VAC (P-P)
Dãy điện áp ra88 – 127 VAC*184 – 264.5 VAC*184 – 265 VAC*184 – 265 VAC / pha
Dòng điện danh định18 A13.1 A*21 A14.5A / pha
Hiệu suất> 0.99> 0.99> 0.99> 0.99
HIỆU SUẤT CHUYỂN ĐỔI    
Hiệu suất chuyển đổi tối đa (DC/AC)95%96%96%> 96%
Hiệu suất Châu Âu tại điện áp danh định94%95%95%> 95%
CHẾ ĐỘ TÁCH LƯỚI (OFF-GRID OPERATION)
NGUỔN ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀO
Điện áp xoay chiều khởi động / tự khởi động60 – 70 VAC / 85 VAC120 – 140 VAC / 180 VAC120 – 140 VAC / 180 VAC120 – 140 VAC / pha / 180 VAC / pha
Dãy điện áp đầu vào chấp nhận85 – 130 VAC*170 – 280 VAC170 – 280 VAC170 – 280 VAC / pha
Dòng điện AC vào tối đa30 A25 A40 A (bao gồm tải và sạc)40A
NGUỒN ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI VÀO (PV INPUT (DC))
Điện áp DC tối đa350 VDC500 VDC900 VDC900 VDC
Dãy điện áp MPP150 VDC ~ 320 VDC250 VDC ~ 450 VDC350 VDC ~ 850 VDC350 VDC ~ 850 VDC
Số MMP điều khiển / Dòng điện vào tối đa1 / 1 x 15 A1 / 1 x 13 A2 / 2 X 10.0 A2 / 2 x 18.6A
CHẾ ĐỘ ẮC QUY RA  (AC)
Điện áp danh định101/110/120/127 VAC208/220/230/240 VAC230 VAC230 VAC (P-N) / 400 VAC (P-P)
Dạng sóng raSóng sin chuẩn
Hiệu suất (DC to AC)90%93%91%91%
CHẾ ĐỘ LAI (HYBRID OPERATION)
PV INPUT (DC)
Điện áp DC danh định / tối đa300 VDC / 350 VDC360 VDC / 500 VDC720 VDC / 900 VDC720 VDC / 900 VDC
Điện áp khởi động / bắt đầu nạp80 VDC / 120 VDC116 VDC / 150 VDC320 VDC / 350 VDC320 VDC / 350 VDC
Dãy điện áp MPP150 VDC ~ 320 VDC250 VDC ~ 450 VDC350 VDC ~ 850 VDC350 VDC ~ 850 VDC
Số MMP điều khiển / Dòng điện vào tối đa1 / 1 x 15 A1 / 1 x 13 A2 / 2 X 10.0 A2 / 2 x 18.6A
ĐIỆN LƯỚI XOAY CHIỀU RA (GRID OUTPUT (AC))
Điện áp danh định101/110/120/127 VAC208/220/230/240 VAC230 VAC230 VAC (P-N) / 400 VAC (P-P)
Dãy điện áp ra88-127 VAC184 – 264.5 VAC184 – 264.5 VAC184 – 265 VAC / pha
Dòng điện danh định18 A13.1 A*21 A14.5A / pha
NGUỔN ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀO
Điện áp xoay chiều khởi động / tự khởi động60 – 70 VAC / 85 VAC120 – 140 VAC / 180 VAC120 – 140 VAC / 180 VAC120 – 140 VAC / pha / 180 VAC / pha
Dãy điện áp đầu vào chấp nhận80 – 130 VAC*170 – 280 VAC170 – 280 VAC170 – 280 VAC / pha
Dòng điện AC vào tối đa30 A25 A40 A40A
CHẾ ĐỘ ẮC QUY RA (AC)
Điện áp danh định101/110/120/127 VAC208/220/230/240 VAC230 VAC230 VAC (P-N) / 400 VAC (P-P)
Hiệu suất (DC to AC)90%93%91%91%
ẮC QUY VÀ BỘ SẠC
Điện áp danh định48 VDC48 VDC48 VDC48 VDC
Dòng sạc tối đa25A25AMặc định 60A, 5A – 60A (điều chỉnh)Mặc định 60A, 10A – 200A (điều chỉnh)
THÔNG SỐ CHUNG
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Kích thước, D x W x H (mm)480 x 438 x 107480 x 438 x 107600 x 460 x 204.2622 x 500 x 167.5
Trọng lượng (kgs)15.515.526.545
CỔNG GIAO TIẾP
Cổng kết nốiRS-232/USBRS-232/USBRS-232/USBRS-232/USB và CAN
Khe thông minhTùy chọn SNMP, Modbus, hoặc AS-400
MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
Độ ẩm0 ~ 90% RH (không ngưng tụ)
Nhiệt độ vận hành0 to 40°C-10 to 55°C
Độ cao0 ~ 1000 m**

Các thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

Theo dõi
Notify of
guest
Inline Feedbacks
View all comments
0
Muốn nói lên suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x