Bơm nhiệt MEGASUN

Giá: Liên hệ

Đặc điểm

  • Bảo vệ môi trường, không gây ô nhiễm môi trường
  • Nguồn nhiệt năng được hấp thu từ không
  • An toàn, vận hành tự động. Không gây nguy hiểm và không có nguy cơ bị điện giật
  • Lắp đặt dễ dàng, đơn giản, thuận lợi
  • Điện năng tiêu thụ thấp (chỉ bằng 20% so với các máy nước nóng sử dụng bằng điện khác có cùng dung tích)
  • Nhiệt độ nước đầu ra luôn đạt trên 56 độ C
  • Lưu luợng từ 100 lít/h đến 10,000 lít/ đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của quý khách hàng.
  • Phạm vi sử dụng rộng rãi, từ các công trình công nghiệp như: Trường học, Bệnh viện, khách sạn, nhà hàng, resort, bể bơi,…đến các hộ gia đình, nhà dân
  • Dùng điện – Không phụ thuộc vào thời tiết
  • Tiết kiệm lên đến 65% so với dùng điện trở
  • Độ an toàn cao
  • Bảo hành 2 năm
YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mô tả

Cấu hình hệ thống

Phụ kiện

Lắp đặt và sử dụng

Đánh giá

Bơm nhiệt MEGASUN

Bơm nhiệt MEGASUN

Giải pháp làm nóng tiết kiệm & hiệu quả

Máy nước nóng năng lượng không khí – bơm nhiệt là thiết bị cung cấp nước nóng dùng điện tuyệt đối an toàn và tiết kiệm tới 70 – 80% điện năng tiêu thụ do hiệu suất thiết bị đạt tới 400%. Đây là dòng sản phẩm thế hệ thứ 4 của bình nước nóng sau bình điện, gaz, năng lượng mặt trời. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đem lại hiệu quả kinh tế cao

Thông số kỹ thuật

Model   MGS -3HP(H) MGS-5HP(H) MGS-6HP(H) MGS-10HP(H) MGS-15HP(H) MGS-18HP(H) MGS-20HP(H) MGS-25HP(H)
Gia nhiệt (A20/W55)  
Công suất KW 10.5 19 24 38 45 55 63 100
Lượng nước làm nóng L/h 226 408 560 817 967 1182 1354 2150
Công suất điện KW 2.55 4.55 6.15 9.2 10.8 13.5 16 24
Dòng định mức A 12.46 7.83 16 15.84 18.6 23.4 27.5 39.53
Nguồn điện Ph/V/Hz 220V/1PH/50HZ 380V/3PH/50HZ
Công suất tiêu thụ tối đa KW 3.57 6.37 8.61 12.88 16.2 20.25 24 36
Dòng điện tối đa A 17.45 10.97 22.42 22.18 27.89 33 42 59.29
Nhiệt độ nước ra tối đa 0C 60℃ 60℃ 60℃ 60℃ 60℃ 60℃ 60℃ 60 0C
Điều khiển  
Loại Thông minh & LCD
Chiều dài dây m 12 12 12 12 12 12 12 12
Khoảng nhiệt độ cài đặt 0C 25~60 25~60 25~60 25~60 25~60 25~60 25~60 25~60
Hệ thống cấp nước  
Vật liệu ống copper copper copper copper copper copper copper copper
Lưu lượng nước m3/h 2.3 4.1 5.6 8.2 9.7 11.8 13.5 21.5
Áp suất chênh lệch Kpa 40 50 50 55 55 55 55 60
Đường kính ống vào mm DN25 DN25 DN25 DN40 DN40 DN50 DN50 DN50
Đường kính ống ra mm DN25 DN25 DN25 DN40 DN40 DN50 DN50 DN50
Nhiệt độ làm việc 0C -15℃~43℃
Áp suất thiết kế Mpa 4.2/0.02 4.2/0.02 4.2/0.02 4.2/0.02 4.2/0.02 4.2/0.02 4.2/0.02 4.2/0.02
Độ ồn ngoài trời cách 1 mét dB(A) 55 57 57 60 61 65 70 70
Kích thước  
Thiết bị (D*R*C) mm 752*690*765 752*690*965 750*690*1260 1450*702*1060 1450*702*1260 2150*765*1290 2150*765*1290 2000*900*1880
Đóng kiện (D*R*C) mm 840*750*900 840*750*1100 840*750*1300 1525*805*1220 1525*805*1420 2250*865*1450 2250*865*1450 2090*985*2020

Các thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

 

0/5 (0 Reviews)

Chúng tôi đang cật nhập thông tin…

Chúng tôi đang cật nhập thông tin…

Chúng tôi đang cật nhập thông tin…