Bồn nước Inox dạng module lắp ghép

Giá: Liên hệ

Đặc điểm

  • Phù hợp để chứa nước sinh hoạt, hợp vệ sinh
  • Có thể tăng hoặc giảm thể tích theo ý muốn
  • Có thể tháo ra di chuyển đến vị trí khác và lắp lại dễ dàng
  • Cho phép lắp đặt và sử dụng dễ dàng vì không cần hàn và sơn khi lắp đặt
  • Ngăn ngừa ô nhiễm, sản sinh vi sinh – vi khuẩn trên các mối hàn
  • Các mối hàn vệ sinh, phù hợp sức khỏe con người
  • Các bộ phận trung gian có thể thay thế lẫn nhau do sản xuất đồng bộ
  • Đảm bảo mực nước bằng tay hoặc tự động
  • Không cần bảo trì trong thời gian dài
  • Lắp đặt dễ dàng trong tòa nhà, trung tâm thương mại, khách sạn, bệnh viện
YÊU CẦU BÁO GIÁ

Mô tả

Cấu hình hệ thống

Phụ kiện

Lắp đặt và sử dụng

Đánh giá

Bồn nước Inox dạng module lắp ghép

Bồn nước Inox dạng module lắp ghép

Tiện lợi & nâng cấp dễ dàng

Thông số kỹ thuật

Model (m3) Dung tích (lít) Rộng (m) Dài (m) Cao (m) Độ dày đáy (mm) Độ dày thành bên tầng 1 (mm) Độ dày thành bên tầng 2 (mm) Độ dày thành bên tầng 3 (mm) Độ dày đỉnh bồn (mm)
0,6 0.63 0.54 1.08 1.08 1,5 1,5 1,2
1 1.26 1.08 1.08 1.08 1,5 1,5 1,2
2 2.519 1.08 2.16 1.08 1,5 1,5 1,2
2 1.89 1.08 1.62 1.08 1,5 1,5 1,2
3 3.779 1.08 3.24 1.08 1,5 1,5 1,2
3 3.779 1.08 1.62 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
4 3.779 1.08 1.08 3.24 1,5 2 1,5 1,5 1,2
5 5.039 1.08 2.16 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
6 6.299 1.08 5.4 1.08 1,5 1,5 1,2
7 7.558 1.08 3.24 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
9 8.818 1.08 3.78 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
10 10.078 2.16 2.16 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
11 11.337 1.62 3.24 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
12 12.597 1.08 5.4 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
15 15.117 2.16 3.24 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
15 15.117 2.16 2.16 3.24 1,5 2 1,5 1,5 1,2
17 17.636 2.16 3.78 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
20 20.155 2.16 4.32 2.16 1,5 1,5 1,5 1,2
22 22.675 3.24 3.24 2.16 1,5 2 1,5 1,2
25 25.194 2.16 5.4 2.16 1,5 2 1,5 1,2
28 28.344 2.7 4.86 2.16 1,5 2 1,5 1,2
28 28.344 2.7 3.24 3.24 1,5 2 1,5 1,5 1,2
30 30.233 3.24 4.32 2.16 1,5 2 1,5 1,2
33 33.067 2.7 3.78 3.24 1,5 2 2 1,5 1,2
34 34.012 3.24 3.24 3.24 1,5 2 2 1,5 1,2
38 37.791 3.24 5.4 2.16 1,5 2 1,5 1,2
40 40.311 4.32 4.32 2.16 1,5 2 2 1,2
45 45.35 4.32 4.86 2.16 1,5 2 2 1,2
47 47.239 3.24 5.4 2.7 1,5 2 2 1,5 1,2
50 50.388 4.32 4.32 2.7 1,5 2 2 1,5 1,2
52 51.963 3.24 5.94 2.7 1,5 2 2 1,5 1,2
53 52.908 3.78 4.32 3.24 1,5 2 2 1,5 1,2
56 56.687 3.24 5.4 3.24 1,5 2 2 1,5 1,2
60 60.466 4.32 4.32 3.24 2 2 2 2 1,2
63 62.986 5.4 5.4 2.16 2 2 2 1,2
66 66.135 3.78 5.4 3.24 2 2 2 2 1,2
68 68.024 4.32 4.86 3.24 2 2 2 2 1,2
71 70.859 4.86 5.4 2.7 2 2 2 2 1,2
75 75.583 4.32 5.4 3.24 2 2 2 2 1,2
79 78.732 5.4 5.4 2.7 2 2 2 2 1,2
83 83.141 4.32 5.94 3.24 2 2 2 2 1,2
85 85.031 4.86 5.4 3.24 2 2 2 2 1,2
94 94.478 5.4 5.4 3.24 2 2 2 2 1,2
102 102.037 4.86 6.48 3.24 2 2 2 2 1,2
105 105.816 6.48 7.56 2.16 2 2 2 1,2
113 113.374 5.4 6.48 3.24 2 2 2 2 1,2
119 119.043 4.86 7.56 3.24 2 2 2 2 1,2
123 123.452 7.56 7.56 2.16 2 2 2 1,2
132 132.27 5.4 7.56 3.24 2 2 2 2 1,2
136 136.049 6.48 6.48 3.24 2 2 2 2 1,2
141 141.088 7.56 8.64 2.16 2 2 2 1,2
151 151.165 5.4 8.64 3.24 2 2 2 2 1,2
158 158.724 6.48 7.56 3.24 2 2 2 2 1,2
161 161.243 8.64 8.64 2.16 2 2 2 1,2
166 166.282 5.94 8.64 3.24 2 2 2 2 1,2
172 171.951 7.02 7.56 3.24 2 2 2 2 1,2
181 181.399 8.64 9.72 2.16 2 2 2 1,2
185 185.178 7.56 7.56 3.24 2 2 2 2 1,2
204 204.073 9.72 9.72 2.16 2 2 2 1,2
227 226.748 9.72 10.8 2.16 2 2 2 1,2
242 241.865 8.64 8.64 3.24 2 2 2 2 1,2
252 251.942 10.8 10.8 2.16 2 2 2 1,2
272 272.098 8.64 9.72 3.24 2 2 2 2 1,2
277 277.137 10.8 11.88 2.16 2 2 2 1,2
305 304.85 11.88 11.88 2.16 2 2 2 1,2

Các thông số trên có thể thay đổi mà không thông báo trước.

0/5 (0 Reviews)

Chúng tôi đang cật nhập thông tin…

Chúng tôi đang cật nhập thông tin…

Chúng tôi đang cật nhập thông tin…